090 348 2344

Home>Lĩnh vực vât liệu xây dựng>Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2019

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2019

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2019
5 (100%) 1 vote

Bảng báo giá thép việt nhật mới nhất hôm nay được cập nhật liên tục tại công ty thép Tôn Thép Sáng Chinh. Đại lý phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu miền nam.
Công ty TNHH Sáng Chinh chúng tôi được xem là một hệ thống phân phối thép Việt Nhật lớn nhất tại Miền Nam. Cung cấp thông tin về bảng báo giá thép Việt Nhật nói riêng và giá cả sắt thép nói chung trên cả nước

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Liên kết mạng xã hội tôn thép sáng chinh:

Facebook tôn thép sáng chinh

Twiter tôn thép Sáng Chinh

Google Business tôn thép Sáng Chinh

Instagram.com tôn thép sáng chinh

Pinterest tôn thép Sáng Chinh

Soundcloud tôn thép Sáng Chinh

Tumblr tôn thép Sáng Chinh

Công ty chúng tôi là nhà phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách và kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.800
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 Liên hệ

Bảng báo giá thép Pomina:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg 11.800
02 Thép Pomina Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM và các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng và chất lượng tại công trình

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp báo giá các mặt hàng sau:

Báo giá thép hình

Báo giá thép hộp

Báo giá thép ống

Báo giá tôn

Báo giá cát xây dựng

Chúng tôi là nơi để mọi khách hàng có thể tìm hiểu thông tin một cách đúng đắn nhất. Từ đó, giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua với giá cả hợp lý nhất

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Công ty chúng tôi là nhà phân phối thép Việt Nhật và các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách và kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Ngoài báo giá thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác:

Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Bảng báo giá thép Pomina:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg 11.800
02 Thép Pomina Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM và các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng và chất lượng tại công trình

Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Mọi yêu cầu thắc mắc về dịch vụ, xin liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau đây để được hỗ trợ:

CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP SÁNG CHINH

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
    1. Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
    2. Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
    3. Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
    4. Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
    5. Kho Bãi Nội Thành: + 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM + 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM + 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM

 

LIÊN HỆ

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

HỆ THỐNG CỦA CHÚNG TÔI

  1. Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  2. Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
  3. Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
  4. Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
  5. Kho Bãi Nội Thành:
    + 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
    + 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
    + 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận

CÔNG TY KHOAN CẮT BÊ TÔNG 247 XIN KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH

Hotline:090 348 2344

Mail: hoanglamkcbt44@gmail.com

Địa chỉ:737/8B Khu Phố Đông Tân,Dĩ An,Bình Dương

BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ KHOAN CẮT BÊ TÔNG NĂM 2019

GIÁ KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG

1 BÁO GIÁ KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG XUYÊN SÀN DÀY 200MM

khoan rút lõi bê tông D42: giá 60,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D63: giá 80,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D83: giá 90,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D93: giá 100,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D103: giá 110,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D114: giá 120,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D127: giá 130,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D143: giá 140,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D153: giá 150,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D168: giá 170,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D203: giá 200,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D253: giá 300,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D303: giá 450,000 VND/Lỗ

2 BÁO GIÁ KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG XUYÊN TƯỜNG DÀY 200MM

khoan rút lõi bê tông D42: giá 90,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D63: giá 100,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D83: giá 120,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D93: giá 140,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D103: giá 150,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D114: giá 160,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D127: giá 170,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D143: giá 180,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D153: giá 190,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D168: giá 200,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D203: giá 250,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D253: giá 400,000 VND/Lỗ
khoan rút lõi bê tông D303: giá 800,000 VND/Lỗ

BÁO GIÁ DỊCH VỤ CẮT PHÁ BÊ TÔNG 

  1. Cắt phá bê tông độ dày 50mm: báo giá 7,000 VND
  2. Cắt phá bê tông độ dày 70mm: báo giá 9,000 VND
  3. Cắt phá bê tông độ dày 100mm: báo giá 13,000 VND
  4. Cắt phá bê tông độ dày 120mm: báo giá 16,000 VND
  5. Cắt phá bê tông độ dày 150mm: báo giá 30,000 VND
  6. Cắt phá bê tông độ dày 200mm: báo giá 60,000 VND
  7. Cắt phá bê tông độ dày 250mm: báo giá 90,000 VND
  8. Cắt phá bê tông độ dày 300mm: báo giá 140,000 VND

BNG GIÁ ĐC PHÁ BÊ TÔNG

BÁO GIÁ ĐC PHÁ SÀN BÊ TÔNG

Độ dày 100mm: 1m2 giá 80,000 VND

Độ dày 150mm: 1m2 giá 125,000 VND

Độ dày 200 mm: 1m2 giá 160,000 VND

BÁO GIÁ ĐC PHÁ NN BÊ TÔNG

Độ dày 50mm: 1m2 giá 50,000 VND

Độ dày 100mm: 1m2 giá 100,000 VND

Độ dày 150mm: 1m2 giá 150,000 VND

Độ dày 200mm: 1m2 giá 200,000 VND

Độ dày 250mm: 1m2 giá 250,000 VND

Độ dày 300mm: 1m2 giá 340,000 VND

BÁO GIÁ ĐC PHÁ ĐÀ BÊ TÔNG

Độ dày 200mm x 200mm: 1 mét tới: giá 50,000 VND

Độ dày 250mm x 250mm: 1 mét tới: giá 80,000 VND

Độ dày 300mm x 300mm: 1 mét tới: giá 120,000 VND

BÁO GIÁ ĐC PHÁ CT BÊ TÔNG

Độ dày 200mm x 200mm: 1 mét tới: giá 60,000 VND

Độ dày 250mm x 250mm: 1 mét tới: giá 90,000 VND

Độ dày 300mm x 300mm: 1 mét tới: giá 130,000 VND

Hãy để khoan cắt bê tông tphcm chúng tôi phục vụ bạn, hãy an tâm về chất lượng cũng như là giá cả dịch vụ.

Tags: khoan cắt bê tông, khoan rút lõi bê tông, đục phá bê tông, khoan sàn bê tông

Hotline:090 348 2344

Mail: hoanglamkcbt44@gmail.com

Địa chỉ:737/8B Khu Phố Đông Tân,Dĩ An,Bình Dương

2019/04/24

CÔNG TY KHOAN CẮT BÊ TÔNG 247 XIN KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH

Hotline:090 348 2344

Mail: hoanglamkcbt44@gmail.com

Địa chỉ:737/8B Khu Phố Đông Tân,Dĩ An,Bình Dương

Tab :

dịch vụ seo Design by VINASEOVIET.COM